Máy Đếm Hạt Bụi

12/11/2020

Máy đếm hạt bụi dùng để kiểm tra nồng độ hạt bụi trong phòng sạch, phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu. Trong bài viết này, Sumitech sẽ gửi tới bạn các sản phẩm thông dụng nhất trên thị trường hiện nay.

1. Máy đếm hạt bụi Fluke 985

  • Đặc điểm:
    • Màn hình QVCG 2.5 inch, hiển thị màu, màn hình sáng, có thể điều chỉnh độ lớn của phông chữ tiện lợi cho việc quan sát.
    •  Kích thước (L x W x D):  27.2 cm x 9.9 cm x 5.3 cm
    • Trọng lượng: 0.68 kg (1.5 lb)
    • Nguồn: adapter 100 V ac hoặc  240 V ac, 12 V dc, 2.5 A
    • Pin sạc: Li-ion 7.4 V 2600 mAh; 10 h sử dụng (5h lấy mẫu liên tục)
    • Hiệu chuẩn:  PSL particles in air (NIST traceable)
    • Hãng sản xuất: Fluke. Xuất xứ: Mỹ

 

may-dem-hat-bui-fluke-985
Máy đo hạt bụi Fluke 985
  • Thông số kỹ thuật:
    • Số kênh: 6 kênh
    • Kích thước hạt bụi: 0.3 μm, 0.5 μm, 1.0 μm, 2.0 μm, 5.0 μm, 10.0 μm
    • Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 L/min)
    • Nguồn sáng: 775 nm to 795 nm, 90mW class 3B laser
    • Chế độ đếm: Raw counts, #/m3, #/ft3, #/liter  trong chế độ cộng dồn hoặc chế độ khác
    • Hiệu suất đếm: 50 % @ 0.3 μm; 100 % for particles > 0.45 μm (per ISO 21501)
    • Đếm Zero: 1 count/5 minute (JIS B9921)
    • Giới hạn nồng độ: 10 % tại 4,000,000 hạt bụi trên mỗi ft3 (per ISO 21501)
    • Bộ nhớ: 10,000 giá trị
    • Cảnh báo:  đếm, pin thấp, cảm biến hỏng
    • Thời gian trễ: 0 đến 24 giờ
    • Đầu vào lấy mẫu: đầu Isokinetic
    • Tính năng bảo mật: Administrator password control (optional)
    • Kết nối: USB hoặc Etheret

2. Máy đếm hạt bụi GT526S

  • Đặc điểm:
    • Loại máy đếm hạt bụi 6 kênh.
    • Hoạt động bằng pin.
    • Lập trình kép, đo cùng lúc 6 kênh: 0.3 – 5.0 um. Tùy người dùng chọn lựa.
    • Menu hiển thị đơn giản với kích thước mẫu, thời gian, cài đặt hẹn giờ, thiết lập ngày/ giờ/ thông tin liên lạc.
    • Cổng kết nối RS 232 hoặc RS 485.
    • Lưu trữ lên đến 8000 mẫu.
    • Sử dụng liên tục trong vòng 10 giờ mà không cần sạc pin.
    • Hãng sản xuất: Metone. Xuất xứ: Mỹ

 

may-dem-hat-bui-gt-526s
Máy đo hạt bụi GT 526S
  • Thông số kỹ thuật:
    •  Kích thước hạt trong khoảng 0.3μm – 10μm, 6 kênh
    • Hiệu chuẩn kích thước 0,3 mm, 0.5μm, 1.0μm, 2.0μm 5.0μm và 10μm
    • Cài đặt kích thước 0.1μm bước từ 0.3μm – 2.0μm, bước 0.5μm từ 2.0μm – 10μm
    • Nồng độ khoảng 0 – 3.000.000 hạt mỗi foot khối (105.900 hạt / L)
    • Độ chính xác ± 10% để chuẩn aerosol
    • Lưu lượng 0.1 cfm (2.83 LPM)
    • Lưu trữ dữ liệu 8.000 mẫu
    • Thời gian mẫu điều chỉnh: 1-999 giây
    • Thời gian giữ điều chỉnh: 0-999 giây
    • Nguồn sáng Laser Diode, 90mW, 780 nm
    • Pin 7.4V 2.200 mAH. Sử dụng10 giờ hoạt động liên tục
    • Sạc pin trong 2.5 giờ.
    • Nguồn AC Adapter / Charger Li-ion, 100 – 240 VAC, 50 / 60Hz
    • Cáp USB, cổng RS-232 hoặc RS-485
    • Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 21.501-4.
    • Màn hình LCD 16 ký tự x 4 dòng.
    • Bàn phím gồm 7 nút.
    • Kích thước HxWxT :15.9 cm x 10.2 cm x 5.4 cm
    • Trọng lượng : 0.91 kg.

 

3. Máy đếm hạt bụi cầm tay 3016

  • Đặc điểm:
    • Thiết kế tối ưu hóa gọn nhẹ, thích hợp cho những khu vực yêu cầu sử dụng thiết bị lấy mẫu gọn nhẹ trong lĩnh vực dược phẩm, phòng sạch cho sản xuất điện tử.
    • Máy có kèm theo pin và bộ sạc rời để tối đa hóa thời gian sử dụng. Có khả năng vận hành liên tục 8 tiếng.
    • Cho phép lưu trữ 3000 kết quả đo, 50 công thức lấy mẫu và báo cáo.
    • Hãng sản xuất: Lighthouse. Xuất xứ: Mỹ

 

 

may-dem-hat-bui-cam-tay-3016
Máy đo hạt bụi cầm tay 3016

 

  • Thông số kỹ thuật:
    • Máy đếm tiểu phân cầm tay Handheld 3016 đo đồng thời 6 kênh
    • Dải đo: 0.3 – 10 um
    • Kênh đo: 0.3µm, 0.5µm, 1.0µm, 3.0µm, 5.0µm, 10.0µm
    • Tốc độ dòng: 0.1 CFM (2.83 LPM)
    • Hiệu suất đếm: 50% @ 0.3um, 100% với hạt > 0.45 um (theo tiêu chuẩn JIS B 9921 và ISO 21501-4)
    • Nguồn sáng: đèn Laser Diode tuổi thọ dài >20 năm MTTF
    • Zero count: < 1 hạt / thời gian 5 phút (theo JIS B 9921)
    • Giới hạn đo: 4,000,000 hạt/ft3 với sai số ngẫu nhiên 5%
    • Hiệu chuẩn: theo tiêu chuẩn ISO 21501- 4 theo NIST Traceable
    • Nguồn chân không: bơm chân điều khiển tốc độ tự động
    • Kết nối: USB
    • Chức năng đếm: Tự động, tín hiệu (beep) và theo nồng độ
    • Phần mềm hỗ trợ: LMS Xchange, LMS Express
    • Nguồn điện: pin Li-Ion
    • Thời gian sạc pin: chưa đến 2 giờ
    • Thời gian chạy pin: 8 giờ liên tục
    • Kích thước (WxHxD): 127 x 63.5 x 222.3 mm
    • Trọng lượng: 2.2 lbs (1kg)