Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm xe nâng người rất phổ biến. Nhưng phần lớn, những sản phẩm đó đều rất to và cồng kềnh. Nó thường chỉ được dùng khi làm việc ngoài trời. Tại Việt Nam, không có nhiều dòng xe nâng nhỏ gọn, thích hợp làm việc trong nhà. Nhưng giờ đây, xe nâng 40 B Picking của Elevah đã đáp ứng được những tiêu chuẩn đó.

Đặc điểm của xe nâng người 40 B Picking
Xe có thể đạt độ cao lên tới 4m, có kích thước là 1,435m x 0,74m. Xe nâng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ở những nơi hẹp như cửa ra vào, thang máy. Được sử dụng tại các nhà kho, nhà xưởng sản xuất. Đây là sản phẩm rất ưu việt khi cần làm việc trên cao. Có thể sử dụng cả ở trong nhà lẫn ngoài trời.

Xe nâng người 40 B Picking được chế tạo bằng chất liệu nhôm, rất bền bỉ. Xe có bộ điều khiển dễ dàng dù là người mới dùng. Khoang chứa lớn với kích thước 0,68m x 0,74m. Xe rất an toàn cho người sử dụng. Có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C. Sản phẩm được trang bị thêm khay chứa đồ với tải trọng 40kg.

Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 của Sumitech để được tư vấn và hỗ trợ.
Thông số kỹ thuật
| Chiều cao làm việc tối đa | 4.00 m | |
| Sức chứa tối đa | 150 Kg | |
| Số người | 1 | |
| Phạm vi sử dụng | Cả trong nhà và ngoài trời | |
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1550 mm |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 300 mm |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 1930 mm |
| D | Kích thước cơ sở của sàn xe | 1435 mm |
| E | 740 mm | |
| F | Kích thước lồng đứng | 680 mm |
| G | 740 mm | |
| Khối lượng của xe | 200 Kg | |
| Kích thước khay chứa đồ (phía sau) | 280 x 740 mm | |
| Kích thước bánh xe lái | Ø 190 x 60 mm | |
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 150 x 45 mm | |
| Điều khiển bằng | Thủ công bằng tay | |
| Hành trình (khoảng nâng hạ) | 830 mm | |
| Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất | 610 mm | |
| Chiều cao tối đa từ mặt đất | 3100 mm | |
| I | Kích thước | 450 (660) mm |
| J | 725 mm | |
| Sức chứa | 40 Kg | |
| Năng lượng cung cấp | Điện | |
| Pin | 2 ắc quy AGM 12V 45Ah | |
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | |
| M | Khả năng lên dốc tối đa | 15% |
| Bán kính quay trong | 0 | |
| Bán kính quay ngoài | 1400 mm | |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 1.3 m/s | |
| Tốc độ nâng/ hạ tối đa | 0.08 – 0.1 m/s | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 100 | |



