65 Move Picking của dòng xe nâng Elevah được sản xuất bằng phương pháp tiên tiến của Italy và châu Âu.
Được thiết kế nhỏ gọn và di chuyển rất linh hoạt. Đây là sự lựa hoàn hảo cho các nhà máy, nhà xưởng.

Đặc điểm của dòng xe 65 Move Picking
Xe được chế tạo bằng chất liệu nhôm, giúp xe nhẹ nhàng nhưng vẫn rất bền bỉ. Xe có thể hoạt động ở độ cao lên tới 6,5m.
Xe 65 Move Picking có kích thước 0,78m x 1,78m. Xe được chế tạo rất gọn gàng, dễ dàng di chuyển trong các kho xưởng. Giúp người dùng thao tác hàng hóa ở trên cao một cách đơn giản. Ngoài ra, nó giúp bạn sửa chữa đồ đạc khi cần thiết.

Xe có tải trọng 100kg. Mầu sắc nổi bật. Xe có lối vào từ 2 bên. Có khóa chốt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Sử dụng ắc quy 12V 105Ah, bộ dây sạc tiêu chuẩn. Xe có thể làm việc ở nhiệt độ từ -15 đến 40 độ C. Đây là sản phẩm không thể thiếu trong các kho xưởng.

Hãy liên hệ Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Sumitech để nhận được báo giá tốt nhất.
Thông số kỹ thuật

| Thông số kỹ thuật chung | Chiều cao làm việc tối đa | 6.5 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 Kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Cả trong nhà và ngoài trời | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1720 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 460 mm | |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 4700 mm | |
| D | Kích thước cơ sở của sàn xe | 1280 mm | |
| E | 1780 mm | ||
| F | 780 mm | ||
| G | Kích thước lồng đứng | 640 mm | |
| H | 710 mm | ||
| Khối lượng của xe | 830 Kg | ||
| K | Kích thước khay chứa đồ (phía sau) | 440 mm | |
| L | 740 mm | ||
| Sức chứa của khay | 20 Kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 220 x 65 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 200 x 50 mm | ||
| Thông số của PICKING PLATFORM | Điều khiển bằng | Điện | |
| Hành trình (khoảng nâng/hạ) | 600 mm | ||
| Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất | 820 mm | ||
| Chiều cao tối đa từ mặt đất | 5650 mm | ||
| I | Kích thước | 500 mm | |
| J | 680 mm | ||
| Sức chứa | 100 Kg | ||
| HIỆU SUẤT | Năng lượng cung cấp | Điện | |
| Pin | Ắc quy axit – chì 12V, 105 Ah | ||
| Sạc pin | 110 V – 220 V | ||
| M | Khả năng lên dốc tối đa | 15% | |
| Khả năng lên dốc | 2.5% | ||
| Bán kính quay trong | 0 | ||
| Bán kính quay ngoài | 1095 mm | ||
| Tốc độ xoay tối đa | 0.2 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 1 – 0.22 m/s | ||
| N | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 3.6 KN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 130 | ||



