80 Move Picking là mẫu xe rất được ưa chuộng của dòng xe nâng Elevah. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của Italy. Đây là sự lựa chọn tối ưu cho các nhà xưởng cần sự linh động, gọn nhẹ.

Đặc điểm của xe 80 Move Picking
Xe có thể đạt chiều cao làm việc lên tới 7,65m. Cùng với đó, người dùng có thể mang theo hàng hóa có trọng lượng lên tới 100kg.
Được làm từ chất liệu nhôm, có độ bền cao, màu sắc bắt mắt. Sản phẩm vô cùng nhỏ gọn và linh hoạt, chiếm rất ít không gian của bạn. Xe có 2 bánh sau cố định, 2 bánh trước xoay. Có thể cố định bánh sau và chuyển hướng bánh trước 360 độ theo ý muốn.

Xe có bộ điều khiển đơn giản, người dùng có thể thực hiện dễ dàng. Xe 80 Move Picking có thể hoạt động ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.
Sản phẩm có thêm một số đặc điểm nổi trội như:
- Khóa lồng tự động.
- Thiết bị chống nghiêng.
- Giám sát độ dốc điện tử.
- Hệ thống phanh điện tử.
- Giám sát quá tải.
- Hạ thủy lực khẩn cấp.

Công ty Cổ phần Công nghiệp Sumitech tự hào là nhà phân phối duy nhất của dòng xe Elevah tại Việt Nam. Hãy liên hệ chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất.
Thông số kỹ thuật

| Thông số kỹ thuật chung | Chiều cao làm việc tối đa | 7.75m | |
| Sức chứa tối đa | 200kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Cả trong nhà và ngoài trời | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1980mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 650mm | |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 5780mm | |
| D | Kích thước cơ sở của sàn xe | 1280mm | |
| E | 1720mm | ||
| F | 780mm | ||
| G | Kích thước lồng đứng | 640mm | |
| H | 710mm | ||
| Khối lượng của xe | 860kg | ||
| K | Kích thước khay picking cố định | 440mm | |
| L | 740mm | ||
| Sức chứa của khay | 20kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 220 x 65mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 200 x 50mm | ||
| Thông số của Picking Platform | Điều khiển bằng | Điện | |
| Hành trình (khoảng chứa hàng) | 660mm | ||
| Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất | 1030mm | ||
| Chiều cao tối đa từ mặt đất | 6830mm | ||
| I | Kích thước | 500mm | |
| J | 680mm | ||
| Sức chứa | 100Kg | ||
| Hiệu Suất | Năng lượng cung cấp | Điện | |
| Pin | Ắc quy axit – chì 12V, 105 Ah | ||
| Sạc pin | 110V – 230V 50/60Hz | ||
| M | Khả năng lên dốc tối đa | 15% | |
| Khả năng lên dốc | 2.5% | ||
| Bán kính quay trong | 0 | ||
| Bán kính quay ngoài | 1095mm | ||
| Tốc độ xoay tối đa | 0.2m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 1 – 0.22m/s | ||
| N | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 3.7KN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 130 | ||



