Bạn đang cần một sản phẩm ưu việt có thể giúp bạn làm việc trên cao. Bạn cần một sản phẩm nhỏ gọn có thể di chuyển linh hoạt trong nhà kho hay tại xưởng sản xuất. Chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn một sản phẩm của dòng xe Elevah có thể đáp ứng những tiêu chuẩn trên. Đó là xe nâng người E5 Move Picking.
Đặc điểm của xe nâng người E5 Move Picking
Xe có kích thước 0,7m x 1,15m, vô cùng nhỏ gọn. Dễ dàng di chuyển ở những nơi chật hẹp như giữa các kệ hàng, cửa ra vào.

Xe E5 Move Picking có kệ chứa hàng với kích thước 0,5m x 0,68m. Tải trọng của kệ là 100kg. Làm việc ở độ cao lên tới 5,15m. Nó giúp bạn xử lý hàng hóa đơn giản hơn. Có thể gập lại kệ gọn gàng khi không sử dụng.
Không thể tự động mở được cửa của khoang chứa người. Do đó, xe rất an toàn khi làm việc trên cao. Xe không thể nâng lên cao ở bề mặt dốc.

Xe nâng người này có mầu sắc hài hòa và có nhiều mầu khác nhau. Vì vậy, bạn có thể thoải mái lựa chọn để phù hợp với nơi làm việc, đạt tính thẩm mỹ cao.
Sản phẩm có thể hoạt động ở nhiệt độ từ -10°C đến 40°C.

Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 để được báo giá tốt nhất từ Sumitech.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật chung | Chiều cao làm việc tối đa | 5.15 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Cả trong nhà và ngoài trời | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1690 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 289 mm | |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 3150 mm | |
| E | Kích thước của sàn xe | 700 mm | |
| F | 1152 mm | ||
| G | Kích thước lồng đứng | 630 mm | |
| H | 780 mm | ||
| Khối lượng của xe | 640 Kg (khay chứa hàng)
590 Kg (khi không có khay chứa hàng) |
||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 186 x 60 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 150 x 40 mm | ||
| Thông số của PICKING PLATFORM | Điều khiển bằng | Điện | |
| J | Hành trình (khoảng nâng/hạ) | 720 mm | |
| Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất | 790 mm | ||
| Chiều cao tối đa từ mặt đất | 4102 mm | ||
| I | Kích thước | 500 mm | |
| L | 680 mm | ||
| Sức chứa | 100 Kg | ||
| HIỆU SUẤT | Năng lượng cung cấp | Điện 24V | |
| Pin | 2 Ắc quy Trojan axit – chì 12V, 105 Ah | ||
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | ||
| M | Khả năng lên dốc tối đa | 15% | |
| Khả năng lên dốc | 2.5% | ||
| Bán kính quay trong | 0 | ||
| Bán kính quay ngoài | 2100 mm | ||
| Tốc độ xoay tối đa | 0.2 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 0.7 – 0.25 m/s | ||
| N | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 3.1 KN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 100 | ||



