Xe nâng 65 TB Move với nhiều đặc tính nổi bật, nên đây là dòng xe rất được ưa chuộng của Elevah. Được sản xuất theo dây chuyền hiện đại, nó đang trở thành sự lựa chọn số một về xe nâng người trên thế giới.
Đặc điểm
Xe có kích thước 0,78m x 1,52m. Tổng tải trọng là 120kg. Xe được thiết kế nhỏ gọn, tiên tiến, dễ dàng di chuyển ở khu vực hẹp. Thường được sử dụng tại các nhà kho, nhà xưởng sản xuất.

Khoang chứa của xe có kích thước 0,70m x 0,73m. Làm việc ở độ cao 6,5m. Đặc biệt, nó có thể xoay được 360°. Điều này giúp bạn có thể làm việc được đủ các góc khác nhau. Giúp bạn giải quyết nhiều tình huống khó khăn mà dòng xe khác hay thang khó giải quyết được.

Xe nâng 65 TB Move có chốt khóa khoang chứa. Đảm bảo an toàn cho người dùng khi làm việc. Sử dụng ắc quy 12V 105 Ah. Hoạt động tốt ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.

Sumitech là nhà phân phối xe nâng Elevah duy nhất tại Việt Nam. Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 để nhận được báo giá tốt nhất nhé.
Thông số kỹ thuật xe nâng 65 TB Move
|
Thông số kỹ thuật chung
|
Chiều cao làm việc tối đa | 6.5 m | |
| Sức chứa tối đa | 120 kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Trong nhà | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1850 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 590 mm | |
| C1 | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác (khi choãi sang ngang) | 3800 mm | |
| C2 | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác (khi không choãi sang ngang) | 4500 mm | |
| D |
Kích thước cơ sở của sàn xe
|
780 mm | |
| E | 1280 mm | ||
| F | 1520 mm | ||
| G |
Kích thước lồng đứng
|
730 mm | |
| H | 700 mm | ||
| I | 1200 mm | ||
| J |
Kích thước khay
|
440 mm | |
| K | 740 mm | ||
| Khối lượng của xe | 1000 kg | ||
| Sức chứa của khay | 20 Kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 220 x 65 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 200 x 50 mm | ||
|
HIỆU SUẤT
|
Năng lượng cung cấp | 24V | |
| Pin | Ắc quy axit – chì 12V, 105 Ah | ||
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | ||
| M | Khả năng lên dốc tối đa | 15% | |
| Khả năng lên dốc | 2.5% | ||
| Bán kính quay trong | 0 | ||
| Bán kính quay ngoài | 1500 mm | ||
| Tốc độ nâng/hạ tối đa | 0.2 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 0.7 – 0.2 m/s | ||
| N | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 4.0 kN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 100 | ||



