51 Move Picking là dòng xe nâng người được sử dụng rộng rãi tại Italy cũng như trên thế giới. Là dòng xe của Elevah được sản xuất trên dây chuyền hiện đại của châu Âu.
Đặc điểm của xe nâng người 51 Move Picking
Sản phẩm được chế tạo hoàn toàn bằng nhôm. Dó đó sản phẩm rất nhẹ so với các dòng xe nâng khác. Tuy nhiên, xe cũng không kém phần bền bỉ. Xe có tải trọng 100kg.
Với kích thước 0,78 x 1,42m, xe dễ dàng di chuyển nhanh chóng và tiện lợi trong không gian hẹp. Có thể đạt tốc độ 5km/h. Thường được sử dụng tại nhà kho, nhà xưởng hay cửa hàng.

Sản phẩm giúp người sử dụng làm việc được ở độ cao 5,1m. Xe nâng người 51 Move Picking sẽ giúp bạn tăng năng suất công việc.
Có thể điều khiển xe đơn giản bằng một tay. Có chốt ở cửa ra vào. Đây là sản phẩm rất an toàn khi sử dụng. Nên để xe hoạt động trong môi trường nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.

Công ty Cổ phần Công nghiệp Sumitech là nhà phân phối xe nâng Elevah độc quyền tại Việt Nam. Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 để được tư vấn và hỗ trợ.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật chung | Chiều cao làm việc tối đa | 5.10 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 Kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Cả trong nhà và ngoài trời | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1430 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 325 mm | |
| E | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 3000 mm | |
| G | Kích thước cơ sở của sàn xe | 780 mm | |
| H | 1420 mm | ||
| I | Kích thước lồng đứng | 570 mm | |
| L | 690 mm | ||
| Khối lượng của xe | 330 Kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 300 x 76 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 150 x 40 mm | ||
| Thông số của PICKING PLATFORM | Điều khiển bằng | Điện | |
| Hành trình (khoảng nâng hạ) | 640 mm | ||
| Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất | 690 mm | ||
| Chiều cao tối đa từ mặt đất | 4010 mm | ||
| M | Kích thước | 780 mm | |
| N | 760 mm | ||
| Sức chứa | 100 Kg | ||
| HIỆU SUẤT | Năng lượng cung cấp | Điện | |
| Pin | 2 ắc quy AGM 12V 85 Ah | ||
| Sạc pin | 110V – 230V 50/60HZ | ||
| Khả năng lên dốc tối đa | 5% | ||
| Bán kính quay trong | 0 | ||
| Bán kính quay ngoài | 1380 mm | ||
| Tốc độ xoay tối đa | 0.15 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 1.25 – 0.42 m/s | ||
| O | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 1.9 kN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 100 | ||



