Dòng xe 80ES Move của Elevah là dòng xe nâng người rất phổ biến tại châu Âu. Nó giúp bạn giải quyết được vấn đề di chuyển và làm việc tại nhà xưởng. Giúp bạn cải thiện năng suất công việc một cách đáng kể.
Đặc điểm của xe nâng 80ES Move
Xe được làm từ chất liệu nhôm. Vì vậy sẽ khá nhẹ nhàng nhưng cũng rất bền bỉ. Với kích thước 0,78m x 1,53m, xe di chuyển rất dễ dàng trong nơi làm việc. Xe có thể đạt độ cao tối đa 7,56m.

Khoang chứa của xe có kích thước 0,63m x 0,62m. Có thể vươn ra 0,9m. Sẽ thật tiện lợi để thao tác ở những vị trí ở trên nóc. Khoang chứa có 3 thanh chốt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Xe nâng 80ES Move có thể hoạt động ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.

Xe còn có một số đặc điểm nổi bật như:
• Khóa lồng tự động.
• Thiết bị chống nghiêng.
• Giám sát độ dốc điện tử.
• Hệ thống phanh điện tử.
• Giám sát quá tải.
• Hạ thủy lực khẩn cấp.

Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 của Sumitech để nhận được sự tư vấn và hỗ trợ của chúng tôi.
Thông số kỹ thuật

| Thông số kỹ thuật chung | Chiều cao làm việc tối đa | 7.56 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 kg | ||
| Số người | 1 | ||
| Phạm vi sử dụng | Trong nhà | ||
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 1990 mm | |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 400 mm | |
| C1 | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác (khi choãi sang ngang) | 4800 mm | |
| C2 | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác (khi không choãi sang ngang) | 5560 mm | |
| D | Kích thước cơ sở của sàn xe | 1530 mm | |
| E | 2430 mm | ||
| F | 780 mm | ||
| G | Kích thước lồng đứng | 740 mm | |
| H | 790 mm | ||
| I | 1170 mm | ||
| Khối lượng của xe | 1050 Kg | ||
| J | Kích thước khay (phía sau) | 630 mm | |
| K | 620 mm | ||
| Sức chứa của khay | 20 Kg | ||
| Kích thước bánh xe lái | Ø 220 x 65 mm | ||
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 200 x 50 mm | ||
| HIỆU SUẤT | Năng lượng cung cấp | Điện 24V | |
| Pin | 2 Ắc quy axit – chì 12V, 105 Ah | ||
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | ||
| L | Khả năng lên dốc tối đa | 15% | |
| Khả năng lên dốc khi đang ở trên cao | 2.5% | ||
| Bán kính quay | 1540 mm | ||
| Tốc độ xoay tối đa | 0.2 m/s | ||
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 0.7 – 0.25 m/s | ||
| N | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 4.4 KN | |
| Chu kỳ làm việc (với pin mới) | 100 | ||



