Xe nâng điện PKS 1200 là một trong những dòng tiêu biểu nhất của Elevah. Được nghiên cứu từ những công nghệ tiên tiến, chế tạo trên dây chuyền hiện đại của châu Âu. Xe nâng Elevah đã và đang phủ sóng khắp thế giới trong lĩnh vực công nghiệp.
Đặc điểm của xe nâng điện PKS 1200
Dòng PKS 1200 có thể nâng lên độ cao 12m, cao hơn khá nhiều so với các dòng xe nâng Elevah khác. Xe có thể sử dụng cả trong nhà lẫn ngoài trời. Nó có kích thước 2,15m x 0,98m, tổng tải trọng của xe là 200kg.

Xe nâng điện PKS 1200 được trang bị thêm 4 chân chống giúp xe chắc chắn hơn khi hoạt động. Điều này cũng giúp xe có thể nâng lên ở bề mặt dốc. Đây là ưu điểm mà các dòng khác của xe nâng Elevah không có được. Nên để xe làm việc ở nhiệt độ từ -15°C đến 40°C.

Kích thước của khoang chứa là 0,98m x 1,2m. Có thể mở rộng kích thước lên tới 0,98m x 1,835m. Cũng giống như dòng xe PKS 920, khoang chứa của nó cũng chứa được 2 người trên đó. Có chốt bảo vệ giúp bảo đảm an toàn cho người làm việc trên đó.

Hãy liên hệ Hotline 0986.656.152 hoặc 0964.312.894 để có thể nhận được tư vấn và báo giá tốt nhất từ Sumitech nhé.
Thông số kỹ thuật
| Chiều cao làm việc tối đa | 12 m | |
| Sức chứa tối đa | 200 kg | |
| Số người | 2 | |
| Phạm vi sử dụng | Ngoài trời | |
| A | Chiều cao máy ở trạng thái ban đầu | 2450 mm |
| B | Chiều cao tối thiểu của bục đứng thao tác | 600 mm |
| C | Chiều cao tối đa của bục đứng thao tác | 10200 mm |
| D |
Kích thước cơ sở của sàn xe
|
1920 mm |
| E1 | 2150 mm | |
| E2 | 2785 mm | |
| F | 980 mm | |
| G |
Kích thước lồng đứng
|
980 mm |
| H1 | 1200 mm | |
| H2 | 1835 mm | |
| Khối lượng của xe | 2180 Kg | |
| Kích thước bánh xe lái | Ø 240 x 100 mm | |
| Kích thước bánh xe xoay | Ø 250 x 100 mm | |
| Năng lượng cung cấp | Điện 24V | |
| Pin | 2 Ắc quy axit 12V, 130 Ah | |
| Sạc pin | 110 V – 230V 50/60 Hz | |
| I | Khả năng lên dốc tối đa | 15% |
| Khả năng lên dốc khi đang ở trên cao | 1 độ – 1.7 % | |
| Bán kính quay | 1990 mm | |
| Tốc độ nâng/hạ tối đa | 0.3 – 0.2 m/s | |
| Tốc độ di chuyển tối đa (trên mặt đất – trên cao) | 1.25 – 0.12 m/s | |
| J | Trọng lực tối đa lên bánh xe khi full tải | 7.6 KN |
| C1 | Chiều cao nâng tối đa (không cần sự hỗ trợ của bộ phận thăng bằng) | 6000 mm |



